Xích đơn chuẩn ISO

Xích đơn chuẩn ISO (International Standard) cho máy móc công nghiệp. Chỉnh xác, bền bỉ, thích hợp cho đa số hệ thống truyền động. Nhiều kích thước sẵn có.

Mô tả sản phẩm

Xích đơn 1 dãy (Single Strand Roller Chain) là loại xích con lăn được thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 606 (Châu Âu), đảm bảo tính đồng bộ, độ bền cao và khả năng truyền tải ổn định. Đây là loại xích được sử dụng phổ biến trong các hệ thống truyền động cơ khí, băng tải công nghiệp, nông nghiệp và nhiều dây chuyền sản xuất tự động. Hiện nay, xích đơn 1 dãy ISO có nhiều kích thước và vật liệu khác nhau: thép hợp kim Mn40, inox 304, xích nhựa công nghiệp… đáp ứng đa dạng nhu cầu của từng ngành.

Bản vẽ kỹ thuật

Bản vẽ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Thông số 04B-1R 05B-1R 06B-1R 08B-1R 10B-1R 12B-1R
P (mm) 6 8 9.525 12.7 15.875 19.05
d1 lớn nhất (mm) 4 5 6.35 8.51 10.16 12.07
b1 nhỏ nhất (mm) 2.8 3 5.72 7.75 9.65 11.68
d2 lớn nhất (mm) 1.85 2.31 3.28 4.45 5.08 5.72
L lớn nhất (mm) 6.8 8.2 13.15 16.7 19.5 22.5
Lc lớn nhất (mm) 7.8 8.9 14.1 18.2 20.9 24.2
h2 lớn nhất (mm) 5 7.1 8.2 11.8 14.7 16
T lớn nhất (mm) 0.6 0.8 1.3 1.6 1.7 1.85
Q tối thiểu (kN/lb) 3/682 5/1136 9/2045 18/4091 22.4/5091 29/6591
Q0 (kN) 3.2 5.9 10.4 19.4 27.5 32.2
Khối lượng (kg/m) 0.11 0.2 0.41 0.69 0.93 1.15
Thông số 16B-1R 20B-1R 24B-1R 28B-1R 32B-1R
P (mm) 25.4 31.75 38.1 44.45 50.8
d1 lớn nhất (mm) 15.88 19.05 25.4 27.94 29.21
b1 nhỏ nhất (mm) 17.02 19.56 25.40 30.99 30.99
d2 lớn nhất (mm) 8.28 10.19 14.63 15.9 17.81
L lớn nhất (mm) 36.1 41.3 53.4 65.1 66
Lc lớn nhất (mm) 37.4 45 57.8 69.5 71
h2 lớn nhất (mm) 21 26.4 33.2 36.7 42
T lớn nhất (mm) 4.15/3.1 4.5/3.5 6/4.8 7.5/6 7/6
Q tối thiểu (kN/lb) 60/13636 95/21591 160/36364 200/45455 250/56818
Q0 (kN) 72.8 106.7 178.0 222.0 277.5
Khối lượng (kg/m) 2.71 3.7 7.1 8.5 10.25
Thông số 40B-1R 48B-1R 56B-1R 64B-1R 72B-1R
P (mm) 63.5 76.2 88.9 101.6 114.3
d1 lớn nhất (mm) 39.37 48.26 53.98 63.50 72.39
b1 nhỏ nhất (mm) 38.10 45.72 53.34 60.96 68.58
d2 lớn nhất (mm) 22.89 29.24 34.32 39.4 44.48
L lớn nhất (mm) 82.2 99.1 114.6 130 147.4
Lc lớn nhất (mm) 89.2 107 123 138.5 156.4
h2 lớn nhất (mm) 52.96 63.8 77.8 90.17 103.6
T lớn nhất (mm) 8.5/8 12/10 13.5/12 15/13 17/15
Q tối thiểu (kN/lb) 355/80682 560/127272 850/193180 1120/254544 1400/318180
Q0 (kN) 394 621.6 940 1240 1550
Khối lượng (kg/m) 16.35 25 35.78 46 60.8
Xích đơn chuẩn ISO

Cần hỗ trợ?

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết.

Sản phẩm liên quan

Gọi ngay Nhắn tin