Sên xích bước đôi

Sên xích bước đôi cho hệ thống truyền động tốc độ cao. Giảm rung động, vận hành êm ái, tuổi thọ cao. Phù hợp cho máy móc công nghiệp hiện đại.

Mô tả sản phẩm

Sên xích con lăn bước đôi là xích con lăn cho các đường truyền với bước xích đôi. Chúng là những xích băng tải nhỏ, mỗi phần của nó giống như xích con lăn và có độ bền kéo, khả năng chịu mài mòn tốt. Xích bước đôi phù hợp làm việc với tốc độ chậm hoặc trung bình, đặc biệt khi khoảng cách trục tương đối dài."

Bản vẽ kỹ thuật

Bản vẽ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Đặc tính C2040 C2042 C2050 C2052 C2060H C2062H C2060 C2062
Bước xích (P) 25.4 25.4 31.75 31.75 38.1 38.1 38.1 38.1
Trục lăn (W) 7.95 7.95 9.53 9.53 12.7 12.7 12.7 12.7
Trục lăn (D) 7.92 15.88 10.16 19.05 11.91 22.23 11.91 22.23
Chốt (d) 3.97 3.97 5.09 5.09 5.96 5.96 5.96 5.96
Má xích (T) 1.5 1.5 2 2 3.2 3.2 2.4 2.4
Má xích (H) 11.7 11.7 14.6 14.6 17.5 17.5 17.5 17.5
Bề rộng xích (L2) 17.55 17.55 21.75 21.75 30 30 26.8 26.8
Bề rộng xích (L) 18.95 18.95 23 23 32.65 32.65 29.45 29.45
Lực kéo trung bình (kN) 17.2 17.2 27.9 27.9 39.5 39.5 39.5 39.5
Tải trọng max (kN) 2.65 2.65 4.31 4.31 6.28 6.28 6.28 6.28
Khối lượng (kg/m) 0.48 0.82 0.79 1.25 1.12 2.11 1.43 1.79
Quy cách (m/hộp) 3 3 3 3 3 3 3 3
Đặc tính C2080H C2080 C2082 C2100H C2102H C2120H C2122H
Bước xích (P) 50.8 50.8 50.8 63.5 63.5 76.2 76.2
Trục lăn (W) 15.88 15.88 15.88 19.05 19.05 25.4 25.4
Trục lăn (D) 15.87 15.88 28.58 19.05 39.68 22.23 44.45
Chốt (d) 7.94 7.94 7.94 9.54 9.54 11.11 11.11
Má xích (T) 4 3.2 3.2 4.8 4.8 5.6 5.6
Má xích (H) 23 23 23 28.9 28.9 35.0 35.0
Bề rộng xích (L2) 38.5 35.25 35.25 46.4 46.4 57.10 57.10
Bề rộng xích (L) 40.15 36.9 36.9 48.3 47.7 59.3 59.3
Lực kéo trung bình (kN) 68.6 68.6 68.6 106.9 106.9 149.1 149.1
Tải trọng max (kN) 10.69 10.69 10.69 17.06 17.06 23.93 23.93
Khối lượng (kg/m) 2.37 1.88 2.92 3.53 5.68 4.75 7.4
Quy cách (m/hộp) 3 3 3 3 3 3 3
Sen xích bước đôi

Cần hỗ trợ?

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết.

Sản phẩm liên quan

Gọi ngay Nhắn tin