Xích ba chuẩn ISO
Xích ba chuẩn ISO (Triplex Chain ISO) chịu tải cực cao cho công nghiệp nặng. Kết cấu chắc chắn, truyền động mạnh mẽ. Đa dạng kích thước, giá tốt.
Mô tả sản phẩm
Xích ba 3 dãy (Triple Strand Roller Chain) là loại xích con lăn được thiết kế theo tiêu chuẩn ISO ,có 3 hàng mắt xích song song, cho khả năng truyền lực vượt trội so với xích đơn và xích đôi. Loại xích này được ứng dụng trong các hệ thống truyền động công nghiệp nặng, nơi yêu cầu công suất lớn, tải trọng cao và độ ổn định liên tục. Hiện nay, xích ba dãy ISO được sản xuất bằng nhiều vật liệu như thép hợp kim, inox 304 hoặc nhựa kỹ thuật, phù hợp cho nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Bản vẽ kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Thông số | 05B-3R | 06B-3R | 08B-3R | 10B-3R | 12B-3R |
|---|---|---|---|---|---|
| P (mm) | 8 | 9.525 | 12.7 | 15.875 | 19.05 |
| d1 lớn nhất (mm) | 5 | 6.35 | 8.51 | 10.16 | 12.07 |
| b1 nhỏ nhất (mm) | 3 | 5.72 | 7.75 | 9.65 | 11.68 |
| d2 lớn nhất (mm) | 2.31 | 3.28 | 4.45 | 5.08 | 5.72 |
| L lớn nhất (mm) | 19.5 | 33.5 | 45.1 | 52.7 | 61.5 |
| Lc lớn nhất (mm) | 20.2 | 34.6 | 46.1 | 54.1 | 63.1 |
| h2 lớn nhất (mm) | 7.1 | 8.2 | 11.8 | 14.7 | 16 |
| T lớn nhất (mm) | 0.8 | 1.3 | 1.6 | 1.7 | 1.85 |
| Pt (mm) | 5.64 | 10.24 | 13.92 | 16.59 | 19.46 |
| Q tối thiểu (kN/lb) | 11.1/2523 | 24.9/5659 | 47.5/10795 | 66.7/15159 | 86.7/19705 |
| Q0 (kN) | 13.8 | 30.1 | 57.8 | 84.5 | 101.8 |
| Khối lượng (kg/m) | 0.48 | 1.16 | 2.03 | 2.77 | 3.46 |
| Thông số | 16B-3R | 20B-3R | 24B-3R | 28B-3R | 32B-3R |
|---|---|---|---|---|---|
| P (mm) | 25.4 | 31.75 | 38.1 | 44.45 | 50.8 |
| d1 lớn nhất (mm) | 15.88 | 19.05 | 25.4 | 27.94 | 29.21 |
| b1 nhỏ nhất (mm) | 17.02 | 19.56 | 25.4 | 30.99 | 30.99 |
| d2 lớn nhất (mm) | 8.28 | 10.19 | 14.63 | 15.9 | 17.81 |
| L lớn nhất (mm) | 99.8 | 114.2 | 150.1 | 184.2 | 183.2 |
| Lc lớn nhất (mm) | 101.2 | 117.9 | 154.6 | 188.7 | 188.2 |
| h2 lớn nhất (mm) | 21 | 26.4 | 33.2 | 36.7 | 42 |
| T lớn nhất (mm) | 4.15/3.1 | 4.5/3.5 | 6/4.8 | 7.5/6 | 7/6 |
| Pt (mm) | 31.88 | 36.45 | 48.36 | 59.56 | 58.55 |
| Q tối thiểu (kN/lb) | 160/36364 | 250/56818 | 425/96591 | 530/120454 | 670/152273 |
| Q0 (kN) | 203.7 | 290 | 493 | 609.5 | 770.5 |
| Khối lượng (kg/m) | 8.13 | 10.82 | 20.1 | 24.92 | 31.56 |
| Thông số | 40B-3R | 48B-3R | 56B-3R | 64B-3R | 72B-3R |
|---|---|---|---|---|---|
| P (mm) | 63.5 | 76.2 | 88.9 | 101.6 | 114.3 |
| d1 lớn nhất (mm) | 39.37 | 48.26 | 53.98 | 63.5 | 72.39 |
| b1 nhỏ nhất (mm) | 38.1 | 45.72 | 53.34 | 60.96 | 68.58 |
| d2 lớn nhất (mm) | 22.89 | 29.24 | 34.32 | 39.4 | 44.48 |
| L lớn nhất (mm) | 226.8 | 281.6 | 327.8 | 369.8 | 420 |
| Lc lớn nhất (mm) | 233.8 | 289.4 | 336.2 | 378.3 | 429 |
| h2 lớn nhất (mm) | 52.96 | 63.8 | 77.8 | 90.17 | 103.6 |
| T lớn nhất (mm) | 8.5/8 | 12/10 | 13.5/12 | 15/13 | 17/15 |
| Pt (mm) | 72.29 | 91.21 | 106.6 | 119.89 | 136.27 |
| Q tối thiểu (kN/lb) | 950/215909 | 1500/340909 | 2240/509090 | 3000/681820 | 3750/852270 |
| Q0 (kN) | 1092.5 | 1710 | 2240 | 3300 | 4125 |
| Khối lượng (kg/m) | 48.1 | 75 | 107.18 | 136 | 180 |
Cần hỗ trợ?
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết.