Bu lông Inox lục giác ngoài ren suốt DIN 933
Bu lông lục giác ngoài ren suốt DIN 933, vật liệu inox 201/304/316/316L và thép. Kích thước M3-M36, ứng dụng rộng rãi trong kết cấu và cơ khí.
Mô tả sản phẩm
Bu lông inox lục giác ngoài ren suốt được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 933, đạt cấp bền 4.8/ 5.6/ 6.6/ 6.8/ 8.8/ 10.9/ 12.9/ theo tiêu chuẩn ISO 898-1 hoặc vật liệu thép không gỉ inox 201/ inox 304/ 316/ .Nó có tên gọi đầy đủ trong ngành bu lông inox là bu lông inox lục giác ngoài ren suốt DIN 933. Bu lông inox lục giác ngoài ren suốt có nhiều kích thước khác nhau từ M3 đến M36. Các bạn có thể tra kích thước bu lông inox lục giác ngoài ren suốt DIN 933 dưới phần cuối bài viết này.
Bu lông inox lục giác ngoài ren suốt là một trong những loại inox nên nguyên liệu cấu tạo nên nó đương nhiên vẫn là INOX: inox 201, inox 304, inox 316, inox 316L.
Với mỗi loại inox khác nhau thì có khả năng chịu lực và tính ăn mòn không giống nhau. Chính vì vậy mà trước khi quý khách hàng quyết định mua bu lông inox lục giác ngoài ren lửng thì hãy nghiên cứu thật kỹ về tính chất của các vật liệu Inox sẽ giúp bạn có sự lựa chọn bu lông inox phù hợp về giá thành và chất lượng.
Bản vẽ kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| d | M3 | M4 | M5 | M6 | M7 | M8 | M10 | M12 | M14 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 |
| k | 2 | 2,8 | 3,5 | 4 | 4,8 | 5,3 | 6,4 | 7,5 | 8,8 |
| s | 5,5 | 7 | 8 | 10 | 11 | 13 | 17 | 19 | 22 |
| d | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 | 3,5 | 4 |
| k | 10 | 11,5 | 12,5 | 14 | 15 | 17 | 18,7 | 21 | 22,5 |
| s | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 |
Cần hỗ trợ?
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết.