Tán tự giữ tròn

Tán tự giữ tròn chất lượng cao, đa dạng vật liệu (Nhôm, Inox 304/410, Thép), size ren từ M2 đến M12 và #2-56 đến 1/2-20. Ứng dụng trong điện tử, cơ khí, tự động hóa.

Mô tả sản phẩm

Tán tự giữ tròn - Self-clinching Nuts hay còn được gọi là Tán Đóng, Tán Dập, Tán Ép, Đai Ốc Tự Giữ, Đai Ốc Ép. Được thiết kế để ép, dập chìm vào các tấm kim loại mỏng đã được khoan lỗ trước đó, tạo phần ren lắp ráp các tấm kim loại, bo mạch, hardware,....

Cấu tạo của Tán tự giữ có dạng thân tròn với phần đầu có khe rãnh và răng cứng cáp giúp bám chặc vào tấm kinh loại.

Bản vẽ kỹ thuật

Bản vẽ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Thông số M2 M2.5 M3 M3.5 M4 M5
Thread Size M2×0.4 M2.5×0.45 M3×0.5 M3.5×0.6 M4×0.7 M5×0.8
Vật liệu S, CLS, SP S, CLS, SP S, CLS, SP S, CLS S, CLS, SP SS, CLSS, SP
Shank Code 0,1,2 1,2 0,1,2 1,2 0,1,2 0,1,2
A Max (mm) 0.77-1.38 0.97-1.38 0.77-1.38 0.97-1.38 0.77-1.38 0.77-1.38
Độ dày tấm (t) 0.8-1.4 1-1.4 0.8-1.4 1-1.4 0.8-1.4 0.8-1.4
Lỗ ±0.08 4.22 4.22 4.22 4.75 5.41 6.35
C Max 4.2 4.2 4.2 4.73 5.38 6.33
E ±0.25 6.35 6.35 6.35 7.11 7.87 8.64
T ±0.25 1.5 1.5 1.5 1.5 2 2
Min. C/L (d) 4.8 4.8 4.8 5.6 6.9 7.1
Thông số M6 M8 M10 M12
Thread Size M6×1 M8×1.25 M10×1.5 M12×1.75
Vật liệu S, CLS, SP S, CLS, SP S, CLS, SP S
Shank Code 0,1,2 1,2 1,2 1
A Max (mm) 0.89-2.21 1.38-2.21 2.21-3.05 3.05
Độ dày tấm (t) 0.92-2.29 1.4-2.29 2.3-3.18 3.18
Lỗ ±0.08 8.75 10.5 14 17
C Max 8.73 10.47 13.97 16.95
E ±0.25 11.18 12.7 17.35 20.57
T ±0.25 4.08 5.47 7.48 6.5
Min. C/L (d) 8.6 9.7 13.5 16
Tán tự giữ tròn

Cần hỗ trợ?

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết.

Sản phẩm liên quan

Gọi ngay Nhắn tin